Câu tiếng Anh có từ “introductory”
125 câu thật có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: introductory nghĩa là giới thiệu. introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ introductory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With those introductory words, he told his brother how the Countess’s play had come into his hands.
Từ trong câu: introductory, word, tell, brother, play, come, hand
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In her introductory remarks, the President referred to the great change that had taken place in five years.
Từ trong câu: introductory, remark, president, refer, great, change, take, place
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were discussing the depressing peroration of the lecture they had just heard, the last lecture it was in the introductory course in zoology.
Từ trong câu: introductory, zoology, discuss, depress, lecture, hear, last, course
H. G. Wells, The Country of the Blind, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they had been discussing a score of personal matters only half-an-hour before, the introductory style seemed a little superfluous.
Từ trong câu: superfluous, style, introductory, discuss, score, personal, matter, half
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng introductory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| introductory essay | 118 lần |
| introductory microeconomics | 20 lần |
| introductory remarks | 103 lần |
| introductory paragraph | 34 lần |
| introductory memoir | 14 lần |
| introductory chapters | 28 lần |
| introductory meanderings | 7 lần |
| introductory preface | 19 lần |
| introductory physics | 20 lần |
| introductory lecture | 36 lần |
| introductory courses | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ introductory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introductory trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ introductory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introductory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introductory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introductory: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.