Câu tiếng Anh có từ “introductory”
125 câu thật có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: introductory nghĩa là giới thiệu. introductory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to open or begin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ introductory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This introductory lesson will explain you the very basic things that you should know.
Từ trong câu: introductory, lesson, explain, basic, thing, know
«Sinhala/1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368177 (bản sửa đổi 4643090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should apologize, I suppose, for the very informal tone of the introductory notes on each author.
Từ trong câu: introductory, informal, apologize, suppose, tone, note, author
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The introductory paragraph or paragraphs should serve to move the reader into the body of the analysis and signal what will follow.
Từ trong câu: introductory, paragraph, serve, move, reader, body, analysis, signal
«Writing Process: Thinking Critically about Rhetoric», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
"The assembly is about to be held; and they desire not only that I should be present, but that I should preach the introductory sermon."
Từ trong câu: introductory, assembly, hold, desire, present, preach
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng introductory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| introductory essay | 118 lần |
| introductory microeconomics | 20 lần |
| introductory remarks | 103 lần |
| introductory paragraph | 34 lần |
| introductory memoir | 14 lần |
| introductory chapters | 28 lần |
| introductory meanderings | 7 lần |
| introductory preface | 19 lần |
| introductory physics | 20 lần |
| introductory lecture | 36 lần |
| introductory courses | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ introductory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introductory trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ introductory hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ introductory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introductory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introductory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introductory: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.