Câu tiếng Anh có từ “intonation”
113 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intonation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But he spoke with his usual natural intonation, which he evidently tried to make cheerful.
Từ trong câu: intonation, speak, usual, natural, evidently, try, make, cheerful
Dorothy Canfield Fisher, The Brimming Cup. Nguồn: Project Gutenberg #14957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The intonation which his voice gave to it now caused her to look up quickly.
Từ trong câu: intonation, cause, quickly, voice, give, now, look, up
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I say with an intonation which interrupts his work for a minute while he looks at me.
Từ trong câu: intonation, interrupt, work, minute, look
John, Mrs. Van Vorst, The Woman Who Toils Being the Experiences of Two Gentlewomen as Factory Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She laughed outright this time--a low, musical laugh which had in it something of foreign intonation.
Từ trong câu: intonation, laugh, time, low, musical, something, foreign
E. Phillips Oppenheim, Mr. Grex of Monte Carlo. Nguồn: Project Gutenberg #20611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the oboe and bassoon the player has the full control of the reed with the lips, which is of great importance, both in expression and intonation.
Từ trong câu: intonation, player, full, control, reed, lip, great, importance
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His voice is rich and powerful, his intonation accurate, and his general manner could not help imparting interest to the stirring deeds which he so graphically delineated."
Từ trong câu: intonation, graphically, voice, rich, powerful, accurate, general, manner
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intonation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasal intonation | 22 lần |
| barmby intonation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.