Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intonation”

115 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intonation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This sort of practice is known as just intonation, the natural way all things "should" be tuned.

    Từ trong câu: intonation, sort, practice, know, natural, way, thing, tune

    «Music Theory/The Physics of Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90467 (bản sửa đổi 4460720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They should be practiced regularly, with centered intonation, and projecting sound.

    Từ trong câu: intonation, practice, regularly, center, project, sound

    «Violoncello», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6666 (bản sửa đổi 1698793). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The same variety and character of intonations used in it should be employed in every variety of oratory.

    Từ trong câu: intonation, variety, character, use, employ, every

    William Pittenger, How to Become a Public Speaker Showing the best manner of arranging thought so as to gain conciseness, ease and fluency in speech. Nguồn: Project Gutenberg #53869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adjusting the intonation should be done every few months or at least twice a year (Every six months interval).

    Từ trong câu: intonation, adjust, every, month, least, twice, year, six

    «Guitar/Adjusting the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8126 (bản sửa đổi 3794034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the spoken language, you should pronounce with a raising intonation to the end of the sentence, just like in English.

    Từ trong câu: intonation, speak, language, pronounce, raise, end, sentence, like

    «Portuguese/Contents/L1/Lesson Six - The Train», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32306 (bản sửa đổi 4093042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If due attention be given to the intonation of the arpeggio, the scale should not be, as it too often is, all out of tune.

    Từ trong câu: intonation, due, attention, give, scale, often, out, tune

    J. Spencer Curwen, The Boy's Voice A Book of Practical Information on The Training of Boys' Voices For Church Choirs, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #32023. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intonation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasal intonation22 lần
barmby intonation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.