Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intonation”

115 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intonation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Profound silence fell when he had uttered that word, with deep but low intonation.

    Từ trong câu: intonation, profound, silence, fall, utter, word, deep, low

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Newman had stood listening to these remarks with his arms folded and his eyes fastened upon M. de Bellegarde, “Comfortable?” he said, with a sort of grim flatness of intonation.

    Từ trong câu: intonation, grim, stand, listen, remark, arm, fold, eye

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intonation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasal intonation22 lần
barmby intonation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.