Câu tiếng Anh có từ “intonation”
115 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intonation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The next minute she was speaking rapidly, and with an intonation of impatience in her voice.
Từ trong câu: intonation, next, minute, speak, rapidly, voice
Victoria Cross, To-morrow?. Nguồn: Project Gutenberg #3609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now their savage intonations grew more and more distant, assuring me that I was leaving them.
Từ trong câu: intonation, now, grow, distant, assure, leave
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All through the pastor's exhortation the audience were keeping up a sort of rhythmic accompaniment with both body and intonations.
Từ trong câu: intonation, rhythmic, audience, keep, up, sort, body
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intonation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasal intonation | 22 lần |
| barmby intonation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.