E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intonation”

104 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intonation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Intonation is therefore difficult for Romance speakers because the contrasts between the syllables is much smaller in those languages.

    Từ trong câu: intonation, therefore, difficult, romance, speaker, because, contrast, syllable

    «Dutch/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3584 (bản sửa đổi 4584584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we use our voice to make a statement into a question (intonation) we make the last syllable raise.

    Từ trong câu: intonation, use, voice, make, statement, question, last, syllable

    «Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Correct left hand technique will facilitate intonation, and will allow you to play notes over the whole range of the cello.

    Từ trong câu: intonation, correct, leave, hand, technique, facilitate, allow, play

    «Cello Handbook/Left Hand Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113645 (bản sửa đổi 3228685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, changes in intonation are commonly found across a whole phrase or sentence, as illustrated in the example above.

    Từ trong câu: intonation, hand, change, commonly, find, across, whole, phrase

    «Psycholinguistics/Components of Speech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105172 (bản sửa đổi 2580884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She then read aloud, in a soft voice, and with a beauty of intonation that was peculiar, that touching account of anguish and of glory.

    Từ trong câu: aloud, anguish, peculiar, account, beauty, intonation, then, glory

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intonation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasal intonation22 lần
barmby intonation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.