Câu tiếng Anh có từ “intonation”
115 câu thật có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intonation nghĩa là ngữ điệu. intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intonation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The interrogative form can be formed by two methods: The intonation and the Suffix -š.
Từ trong câu: intonation, interrogative, form, method, suffix
«WikiJournal Preprints/Tunisian Arabic: Normalized Orthography and Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289060 (bản sửa đổi 2593187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is superior to the Mocking-Bird in variety, and is surpassed by him only in the intonation of some of his notes.
Từ trong câu: intonation, superior, bird, variety, note
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Variations in speech can also be created by pitch and, in turn, intonation.
Từ trong câu: pitch, variation, intonation, speech, create, turn
«Psycholinguistics/Components of Speech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105172 (bản sửa đổi 2580884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For many variances of feeling there is no word denotation, but it may be given by intonation.
Từ trong câu: denotation, many, variance, feel, word, give, intonation
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intonation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasal intonation | 22 lần |
| barmby intonation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intonation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intonation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ intonation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intonation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intonation: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.