E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “integrate”

202 câu thật có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: integrate nghĩa là tích hợp. integrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He wanted individuals to realize how their actions would integrate with others, to create collective intelligence.

    Từ trong câu: integrate, want, individual, realize, action, other, create, collective

    «An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This trend of integrating consoles and displays would continue in following generations as a niche market.

    Từ trong câu: integrate, trend, console, display, continue, follow, generation, niche

    «History of video games/First generation of video game consoles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420884 (bản sửa đổi 3829718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He believed black people should be separated and not integrated because they would never be accepted by white society.

    Từ trong câu: integrate, believe, black, people, separate, because, never, accept

    «NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This rotation can lead to a less integrated classroom because the students would be divided.

    Từ trong câu: rotation, lead, less, integrate, classroom, because, student, divide

    «Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would be a function capable of being differentiated and integrated in the ordinary sense.

    Từ trong câu: differentiate, function, capable, integrate, ordinary, sense

    «The Prime Sequence Problem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138608 (bản sửa đổi 2722398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng integrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ integrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integrate trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ integrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integrate: can và could (34 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.