E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “integrate”

202 câu thật có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: integrate nghĩa là tích hợp. integrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ integrate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng integrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
integrate circuits134 lần
integrate technology194 lần
integrate circuit133 lần
integrate ict36 lần
seamlessly integrate20 lần
integrate development120 lần
integrate regulation34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ integrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integrate trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ integrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integrate: can và could (34 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.