Câu tiếng Anh có từ “integrate”
202 câu thật có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integrate nghĩa là tích hợp. integrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integrate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He believed black people should be separated and not integrated because they would never be accepted by white society.
Từ trong câu: integrate, believe, black, people, separate, because, never, accept
«NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The aim of democracy should be integrating desires.
Từ trong câu: integrate, aim, democracy, desire
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However integrating technology should not be about technology.
Từ trong câu: integrate, however, technology
«The Many Faces of TPACK/Math Teacher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292685 (bản sửa đổi 3117766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By now it ought to be well integrated with your body and new cell growth should be occurring with the synthetic substance as the matrix."
Từ trong câu: synthetic, now, ought, well, integrate, body, new, cell
F. L. Wallace, Tangle Hold. Nguồn: Project Gutenberg #32161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng integrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| integrate circuits | 134 lần |
| integrate technology | 194 lần |
| integrate circuit | 133 lần |
| integrate ict | 36 lần |
| seamlessly integrate | 20 lần |
| integrate development | 120 lần |
| integrate regulation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integrate trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integrate: can và could (34 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.