Câu tiếng Anh có từ “integrate”
200 câu thật có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integrate nghĩa là tích hợp. integrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integrate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They may be integrated as part of security and drug checks.
Từ trong câu: integrate, part, security, drug, check
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Teachers may have to change their method of instruction in order to integrate technology into teaching and instruction.
Từ trong câu: integrate, teacher, change, method, instruction, order, technology, teach
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Rogers’ Diffusion of Innovations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282438 (bản sửa đổi 4093215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The effects of weightlessness on the organism as a whole may be manifested by important changes in certain integrated behavioral patterns having an inherently rhythmic character.
Từ trong câu: integrate, inherently, effect, organism, whole, important, change, certain
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are on toolbars that you may just be able to integrate into your desktop environment.
Từ trong câu: desktop, able, integrate, environment
«Uim/Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112517 (bản sửa đổi 3442623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you practice you may find that conscious breathing can be integrated into more and more of the activities you already engage in.
Từ trong câu: already, find, practice, more, conscious, into, breathe, integrate
«Conscious breathing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326535 (bản sửa đổi 2782429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng integrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| integrate circuits | 134 lần |
| integrate technology | 194 lần |
| integrate circuit | 133 lần |
| integrate ict | 36 lần |
| seamlessly integrate | 20 lần |
| integrate development | 120 lần |
| integrate regulation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integrate trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ integrate hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integrate: can và could (34 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.