Câu tiếng Anh có từ “innocently”
121 câu thật có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innocently nghĩa là hồn nhiên. innocently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a not unlawful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innocently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I did not know then that the man was tricking me for my own good, so I answered innocently, "Thank goodness!
Từ trong câu: innocently, know, man, trick, good, answer, thank, goodness
Herbert Hayens, At the Point of the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #22595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody appeared to be satisfied,--the conspirators, because their schemes were progressing, and the people, because, innocently duped, they hoped for success.
Từ trong câu: innocently, everybody, appear, satisfied, because, scheme, progress, people
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The B's, innocently supposing that Roberta was out because her windows were dark, were celebrating in Nita's room, while they awaited her return.
Từ trong câu: innocently, suppose, out, because, window, dark, celebrate, room
Edith K. Dunton, Betty Wales, Senior. Nguồn: Project Gutenberg #20821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The teacher looked in astonishment towards Heidi, who was sitting innocently on her bench with no appearance of anything supernatural about her.
Từ trong câu: teacher, supernatural, innocently, bench, appearance, look, astonishment, toward
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was handling the flower instinctively, innocently, without a suspicion that to pluck a daisy apart is to do the same by a heart.
Từ trong câu: instinctively, daisy, innocently, pluck, handle, flower, suspicion, apart
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innocently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innocently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocently: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.