Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innocently”

119 câu thật có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innocently nghĩa là hồn nhiên. innocently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a not unlawful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innocently

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He is wayward and I am afraid that he has innocently deceived you.

    Từ trong câu: innocently, wayward, afraid, deceive

    Opie Percival Read, The Starbucks. Nguồn: Project Gutenberg #18984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The consciously artistic person often has a more irritating house than his innocently philistine grandfather had.

    Từ trong câu: irritating, innocently, philistine, artistic, person, often, irritate, house

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were two men there, all right, looking innocently into a delicatessen window.

    Từ trong câu: delicatessen, man, right, look, innocently, window

    Randall Garrett, Nor Iron Bars a Cage..... Nguồn: Project Gutenberg #30832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocently trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innocently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innocently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocently: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.