Câu tiếng Anh có từ “innocently”
119 câu thật có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ innocently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“They'll look very pretty on some of my chairs,” went on the little old dressmaker, innocently.
Từ trong câu: innocently, look, pretty, chair, go, little, old
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To which Callicratidas answered, most innocently, "Very well, I will wait till he has done his draught."
Từ trong câu: innocently, answer, well, wait, till, draft
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh nothing is the matter," said Sophia, very innocently, "nothing whatever is the matter, only he will go this way," alluding to her horse.
Từ trong câu: innocently, nothing, matter, whatever, go, way, allude, horse
Harriette Wilson, The Memoirs of Harriette Wilson, Volumes One and Two Written by Herself. Nguồn: Project Gutenberg #43617. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocently trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocently: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.