Câu tiếng Anh có từ “innocently”
121 câu thật có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innocently nghĩa là hồn nhiên. innocently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a not unlawful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innocently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Doctor was innocently paternal; but we fear that on the part of the young man there was small reciprocation of the sentiments he expressed.
Từ trong câu: innocently, doctor, paternal, fear, part, young, man, small
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among other notables of the realm, he showed me a picture of the Crown Prince, whereupon I innocently asked him how many sons there were.
Từ trong câu: crown, prince, innocently, realm, son, among, show, picture
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were two men there, all right, looking innocently into a delicatessen window.
Từ trong câu: delicatessen, man, right, look, innocently, window
Randall Garrett, Nor Iron Bars a Cage..... Nguồn: Project Gutenberg #30832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is, at the same time, too much foundation for the suspicion, that the green teas so much patronised in Europe and America, are not so innocently manufactured.
Từ trong câu: patronise, time, much, foundation, suspicion, green, tea, innocently
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innocently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innocently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocently: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.