Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “influenza”

112 câu thật có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: influenza nghĩa là bệnh cúm. influenza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute febrile highly contagious viral disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ influenza

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Avian influenza (bird flu, or avian flu), is an illness caused by a virus.

    Từ trong câu: influenza, avian, bird, flu, illness, cause, virus

    «Avian influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22485 (bản sửa đổi 10941500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The specific type of influenza health officials are concerned with is the avian flu.

    Từ trong câu: influenza, specific, type, health, official, concern, avian, flu

    «Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He seized the opening she gave him with all the ardour of the whole-souled influenza patient.

    Từ trong câu: influenza, seize, open, give, ardour, whole, patient

    Robert Hichens, Bye-Ways. Nguồn: Project Gutenberg #33040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bird flu — also known as avian influenza — is a type of influenza virulent in birds.

    Cúm gia cầm - còn được gọi là cúm gia cầm - là một loại cúm độc hại ở chim.

    Từ trong câu: flu, avian, bird, know, influenza, type

    «UN health expert warns Bird Flu could kill 150 million», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23076 (bản sửa đổi 4828651). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Wheezing and vomiting episodes have been described in children receiving live influenza vaccines.

    Từ trong câu: wheeze, episode, describe, child, receive, live, influenza, vaccine

    «Wikinews discusses H1N1 with the WHO», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150495 (bản sửa đổi 4830066). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "To put it redundantly, then, I have sketched in my poem a man in the subway, with influenza, which infects others in his vicinity."

    Từ trong câu: redundantly, put, sketch, poem, man, subway, influenza, infect

    Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng influenza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avian influenza46 lần
influenza virus107 lần
influenza viruses42 lần
influenza pandemic44 lần
influenza vaccines20 lần
equine influenza15 lần
seasonal influenza14 lần
swine influenza32 lần
pandemic influenza20 lần
influenza epidemic17 lần
phylogeny of influenza6 lần
influenza a virus16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ influenza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ influenza trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ influenza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ influenza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ influenza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ influenza: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.