Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “influenza”

112 câu thật có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: influenza nghĩa là bệnh cúm. influenza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute febrile highly contagious viral disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ influenza

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Once established as the influenza, it continued to spread beyond Europe where the war was taking place at the time.

    Từ trong câu: influenza, once, establish, continue, spread, beyond, war, take

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265552 (bản sửa đổi 2178602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng influenza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avian influenza46 lần
influenza virus107 lần
influenza viruses42 lần
influenza pandemic44 lần
influenza vaccines20 lần
equine influenza15 lần
seasonal influenza14 lần
swine influenza32 lần
pandemic influenza20 lần
influenza epidemic17 lần
phylogeny of influenza6 lần
influenza a virus16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ influenza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ influenza trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ influenza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ influenza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ influenza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ influenza: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.