Câu tiếng Anh có từ “influenza”
112 câu thật có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: influenza nghĩa là bệnh cúm. influenza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute febrile highly contagious viral disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ influenza
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Abbott passed away after contracting influenza from a patient she was treating.
Từ trong câu: influenza, pass, away, contract, patient, treat
«Helen Abbott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182341 (bản sửa đổi 10938209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once established as the influenza, it continued to spread beyond Europe where the war was taking place at the time.
Từ trong câu: influenza, once, establish, continue, spread, beyond, war, take
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265552 (bản sửa đổi 2178602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She contracted this illness as a result of staying on at the factory during a rush of urgent work, though she was suffering from influenza.
Từ trong câu: influenza, contract, illness, result, stay, factory, rush, urgent
Barbara McLaren, Women of the war. Nguồn: Project Gutenberg #72085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was known that an epidemic of Spanish influenza was raging among the German troops in this sector, which accounted in a measure for the very poor showing they made.
Từ trong câu: influenza, know, epidemic, among, troop, sector, account, measure
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng influenza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| avian influenza | 46 lần |
| influenza virus | 107 lần |
| influenza viruses | 42 lần |
| influenza pandemic | 44 lần |
| influenza vaccines | 20 lần |
| equine influenza | 15 lần |
| seasonal influenza | 14 lần |
| swine influenza | 32 lần |
| pandemic influenza | 20 lần |
| influenza epidemic | 17 lần |
| phylogeny of influenza | 6 lần |
| influenza a virus | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ influenza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ influenza trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ influenza hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ influenza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ influenza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ influenza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ influenza: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.