Câu tiếng Anh có từ “inflate”
133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Once the tube has been inflated, the locknut should be screwed closed again.
Từ trong câu: inflate, once, tube, screw, close, again
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Inflating Tires», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148264 (bản sửa đổi 4624566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have inflated self esteem and overestimate their powers and beliefs.
Từ trong câu: inflate, overestimate, self, power, belief
«Megalomania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329634 (bản sửa đổi 10354023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some writers have censured this production as inflated and bombastic.
Từ trong câu: inflate, writer, production
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a pity, but true, that the race as a rule has entertained inflated notions about the matter of education.
Từ trong câu: inflate, pity, true, race, rule, entertain, notion, matter
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that date to this the descent from an inflated prosperity to a mean working level has been gradual and sure.
Từ trong câu: inflate, date, descent, prosperity, mean, work, level, gradual
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got as much inflated as this for a dozen trashy things: brewers’ dinners and political orgies.
Từ trong câu: political, inflate, get, much, dozen, thing, dinner
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inflate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificially inflate | 17 lần |
| inflate bladder | 14 lần |
| inflate balloon | 26 lần |
| inflate bladders | 8 lần |
| inflate the balloon | 22 lần |
| inflate balloons | 8 lần |
| inflate currency | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.