Câu tiếng Anh có từ “inflate”
133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The latter could be inflated by a built-in air compressor.
Từ trong câu: inflate, latter, build, air
«Pontiac Aztek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506963 (bản sửa đổi 10906423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead, however, of being inflated by his dignity, the new Amir became still plainer in dress and habits, and more easy of access than before.
Từ trong câu: inflate, instead, however, dignity, new, become, still, plain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little feet we are examining are really tubes filled with water, and capable of being inflated by the injection of water into them from within the body of the animal.
Từ trong câu: injection, inflate, little, foot, examine, really, tube, fill
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.
Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate
«Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inflate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificially inflate | 17 lần |
| inflate bladder | 14 lần |
| inflate balloon | 26 lần |
| inflate bladders | 8 lần |
| inflate the balloon | 22 lần |
| inflate balloons | 8 lần |
| inflate currency | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.