Câu tiếng Anh có từ “inflate”
133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All tires should be inflated to the pressure recommended in the vehicles owner manual.
Từ trong câu: inflate, tire, pressure, recommend, vehicle, owner, manual
«Automobile Repair/Tire pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66334 (bản sửa đổi 3257047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First of all, then, we ought to see the balloon before it is inflated.
Từ trong câu: inflate, first, ought, see, balloon
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once the tube has been inflated, the locknut should be screwed closed again.
Từ trong câu: inflate, once, tube, screw, close, again
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Inflating Tires», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148264 (bản sửa đổi 4624566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lungs should also be inflated, and an effort made to re-establish the respiration.
Từ trong câu: inflate, respiration, lung, effort, make, be, establish
Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #39733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pressure should be high enough to inflate the lungs and see the chest wall rise and fall.
Từ trong câu: inflate, pressure, high, enough, lung, see, chest, wall
«Pediatric Medicine/Resuscitation/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54225 (bản sửa đổi 4091861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The balloon should inflate and fill the bottle.
Từ trong câu: inflate, balloon, fill, bottle
«SA NC Doing Investigations/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21389 (bản sửa đổi 4585232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inflate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificially inflate | 17 lần |
| inflate bladder | 14 lần |
| inflate balloon | 26 lần |
| inflate bladders | 8 lần |
| inflate the balloon | 22 lần |
| inflate balloons | 8 lần |
| inflate currency | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.