Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inflate”

133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inflate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There had been an overstimulation of industrial enterprises; land values had been artificially inflated in the Northwest; and capital had been too easily raised.

    Từ trong câu: inflate, artificially, industrial, enterprise, land, value, northwest, capital

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 8 Victory with the Allies; Armistice; Peace Congress; Canada's War Organizations and vast War Industries; Canadian Battles Overseas. Nguồn: Project Gutenberg #34444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl had evidently something to say, which had inflated her (if I may use such an expression) with a sense of her own importance.

    Rõ ràng cô gái này có điều gì đó muốn nói, điều này đã khiến cô ấy (nếu tôi có thể dùng cách diễn đạt như vậy) cảm thấy mình có tầm quan trọng.

    Từ trong câu: inflate, girl, evidently, something, use, expression, sense, importance

    Wilkie Collins, The Legacy of Cain. Nguồn: Project Gutenberg #1975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inflate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artificially inflate17 lần
inflate bladder14 lần
inflate balloon26 lần
inflate bladders8 lần
inflate the balloon22 lần
inflate balloons8 lần
inflate currency14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.