Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inflate”

133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inflate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • On the contrary, it may be perverted to inflate the currency.

    Từ trong câu: inflate, contrary, currency

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of all words they may be truly said to be the most inflated with a false meaning.

    Từ trong câu: inflate, word, truly, false, mean

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The small sample size may also inflate any findings.

    Từ trong câu: inflate, small, sample, size, find

    «Exercise as it relates to Disease/Adaptive physical activity intervention for overweight adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419212 (bản sửa đổi 4475883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The girl had evidently something to say, which had inflated her (if I may use such an expression) with a sense of her own importance.

    Rõ ràng cô gái này có điều gì đó muốn nói, điều này đã khiến cô ấy (nếu tôi có thể dùng cách diễn đạt như vậy) cảm thấy mình có tầm quan trọng.

    Từ trong câu: inflate, girl, evidently, something, use, expression, sense, importance

    Wilkie Collins, The Legacy of Cain. Nguồn: Project Gutenberg #1975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, we are in no peril of so inflating the potential supply of talent and genius in the course of our remarks that they may be regarded as universal.

    Từ trong câu: inflate, however, potential, supply, talent, genius, course, remark

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.

    Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate

    «Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inflate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artificially inflate17 lần
inflate bladder14 lần
inflate balloon26 lần
inflate bladders8 lần
inflate the balloon22 lần
inflate balloons8 lần
inflate currency14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.