Câu tiếng Anh có từ “inflate”
133 câu thật có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflate nghĩa là thổi phồng lên. inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Language more frantically inflated, and deeds more farcically abject, surely were never before united.
Từ trong câu: frantically, inflate, language, deed, abject, surely, never, unite
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Allegations of "monetary losses" from computer intrusion are notoriously inflated.
Từ trong câu: notoriously, monetary, allegation, inflate, loss, computer, intrusion
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inflate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificially inflate | 17 lần |
| inflate bladder | 14 lần |
| inflate balloon | 26 lần |
| inflate bladders | 8 lần |
| inflate the balloon | 22 lần |
| inflate balloons | 8 lần |
| inflate currency | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ inflate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflate: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.