Câu tiếng Anh có từ “inevitably”
182 câu thật có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inevitably nghĩa là tất yếu. inevitably là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in such a manner as could not be otherwise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inevitably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As new technology has developed over the years, inevitably new opportunities for work have emerged.
Từ trong câu: inevitably, new, technology, develop, year, opportunity, work, emerge
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Inevitably the tendency has been for them to give a prose value to the lines of poetry.
Từ trong câu: inevitably, tendency, give, prose, value, line, poetry
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will inevitably be trainees who have decided to change their careers and join the course with experience from commerce, the computer industry or business.
Từ trong câu: trainee, inevitably, decide, change, career, join, course, experience
«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the soul has not found satisfaction in God, the pangs of starvation are inevitably there.
Từ trong câu: starvation, soul, find, satisfaction, god, inevitably
A. F. Schauffler, Training the Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #31791. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Social scientists have been warning for years of the drastic social upheavals which must inevitably accompany an "exploding" population.
Từ trong câu: upheaval, social, scientist, warn, year, inevitably, accompany, explode
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inevitably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inevitably ensue | 38 lần |
| inevitably perish | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inevitably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inevitably trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inevitably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inevitably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inevitably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inevitably: Tương lai với will (29 câu), must và have to (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.