Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inevitably”

178 câu thật có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inevitably nghĩa là tất yếu. inevitably là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in such a manner as could not be otherwise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inevitably

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These rates must inevitably and inexorably increase with the age of the individual.

    Từ trong câu: inevitably, inexorably, rate, increase, age, individual

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They inevitably remit, to a greater or less extent, the social man to a state of nature.

    Từ trong câu: inevitably, remit, great, less, extent, social, man, state

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The custom of proprietary marriage inevitably leads, for example, to restrictions upon female education.

    Từ trong câu: proprietary, inevitably, custom, marriage, lead, example, restriction, female

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It could not be done, and the attempt to do it would inevitably engender suspicion.

    Từ trong câu: engender, inevitably, attempt, suspicion

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result, equally with that of love as defined by Kenelm Chillingly, must inevitably be ‘a disturbance of the mental equilibrium.’

    Từ trong câu: equilibrium, result, equally, love, define, inevitably, disturbance, mental

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, Fifth Series, No. 106, Vol. III, January 9, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #66983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inevitably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inevitably ensue38 lần
inevitably perish74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inevitably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inevitably trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inevitably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inevitably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inevitably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inevitably: Tương lai với will (29 câu), must và have to (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.