Câu tiếng Anh có từ “inevitably”
182 câu thật có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inevitably nghĩa là tất yếu. inevitably là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in such a manner as could not be otherwise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inevitably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thrown together inevitably on a stage-coach journey, anything might happen.
Từ trong câu: inevitably, throw, together, stage, coach, journey, anything, happen
Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may come to understand how the old guard, everywhere, inevitably must die in the last ditch.
Từ trong câu: inevitably, everywhere, come, understand, old, guard, die, last
Talbot Mundy, Om: The secret of Ahbor Valley. Nguồn: Project Gutenberg #69586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This dictatorship, however much it may claim a temporary success, must inevitably have the effect of poisoning all the Yugoslav organism.
Từ trong câu: inevitably, organism, however, much, claim, temporary, success, effect
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mr. Clark, he knew, could not swim; and besides he might come up beneath one of those horrible “mushrooms,” and so almost inevitably be drowned.
Ông biết rằng ông Clark không biết bơi; và hơn nữa, anh ta có thể mắc phải một trong những “nấm” khủng khiếp đó và gần như chắc chắn sẽ bị chết đuối.
Từ trong câu: inevitably, horrible, drown, mushroom, mr, know, swim, besides
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For he who knows one thing well may find the whole in the part; but he who knows the whole superficially, inevitably reduces it to the level of something partial and subjective.
Từ trong câu: superficially, know, thing, well, find, whole, part, inevitably
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inevitably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inevitably ensue | 38 lần |
| inevitably perish | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inevitably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inevitably trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ inevitably hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inevitably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inevitably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inevitably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inevitably: Tương lai với will (29 câu), must và have to (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.