Câu tiếng Anh có từ “indication”
216 câu thật có từ indication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indication nghĩa là chỉ dẫn. indication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that serves to indicate or suggest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indication
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has been difficult to establish clear cut indications for artificial disc replacement.
Từ trong câu: indication, difficult, establish, clear, cut, artificial, disc, replacement
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Failed Back Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210965 (bản sửa đổi 4301523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no risks or counter indications that she has heard of.
Từ trong câu: indication, risk, counter, hear
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, as an indication of the extent to which the races have mingled, they are misleading."
Từ trong câu: misleading, indeed, indication, extent, race, mingle, mislead
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Australia's most experienced state leader - Peter Beattie has given his strongest indication for a move to federal politics.
Từ trong câu: leader, politics, experienced, indication, experience, state, give, strong
«Queensland Premier aims for a move to Australian federal politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28946 (bản sửa đổi 4824657). · English Wikinews · CC BY 2.5
Recently, however, there have been indications that businessmen feel they will be able to conduct certain business operations and services in space.
Từ trong câu: businessman, recently, however, indication, feel, able, conduct, certain
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knowledge is to consciousness what the signpost is to the traveler: just an indication of the way which has been traveled before.
Từ trong câu: signpost, knowledge, consciousness, traveler, indication, way, travel
D. H. Lawrence, Fantasia of the Unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #20654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest indication | 241 lần |
| faintest indication | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indication trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ indication hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indication: There is và there are (32 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.