Câu tiếng Anh có từ “indication”
216 câu thật có từ indication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indication nghĩa là chỉ dẫn. indication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that serves to indicate or suggest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indication
This contact of faces which should not come in contact, and the presence of reentrant angles are indications of twinning.
Từ trong câu: indication, contact, face, come, presence, angle
Frederic Brewster Loomis, Field book of common rocks and minerals. Nguồn: Project Gutenberg #55382. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any indication that you should ask him, asking for him by other than his surname by which you knew him?
Từ trong câu: surname, indication, ask, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The indication of elasticity should rather be sought for in the reduction of the area of the bar at the point of rupture.
Từ trong câu: elasticity, indication, rather, seek, reduction, area, bar, point
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maneuvering during slow flight should be performed using both instrument indications and outside visual reference.
Từ trong câu: maneuver, slow, flight, perform, use, instrument, indication, outside
«Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Manifestly he ought to assume that stolid and insolent air of boredom which is considered a sure indication of birth and breeding.
Rõ ràng là anh ta phải cho rằng vẻ buồn chán lạnh lùng và xấc xược đó được coi là dấu hiệu chắc chắn của sự ra đời và sinh sản.
Từ trong câu: boredom, ought, assume, air, consider, sure, indication, birth
Emile Gaboriau, Baron Trigault's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #547. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just as a book should never be judged by its cover, so mineral substances should not be estimated by superficial indications.
Từ trong câu: superficial, book, never, judge, cover, mineral, substance, estimate
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- slightest indication241 lần
- faintest indication70 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indication trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ indication hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indication: There is và there are (32 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.