Câu tiếng Anh có từ “including”
104 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: including nghĩa là bao gồm, kể cả. including là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing as part of the whole being considered; taking into account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ including
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were seven all together, including him.
Từ trong câu: including, include, seven, together
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I got to the other side of the Atlantic there was a storm, and it was supposed that a lot of us, including myself, had been washed overboard.
Từ trong câu: atlantic, including, overboard, get, side, storm, suppose, lot
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there were many who stayed behind and established communities including schools, churches and even building a stronger economy.
Tuy nhiên, có nhiều người đã ở lại và thành lập các cộng đồng bao gồm trường học, nhà thờ và thậm chí xây dựng một nền kinh tế mạnh mẽ hơn.
Từ trong câu: economy, building, including, stay, establish, however, many, behind
«History of Hawaii/Missionaries Sugar Immigration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259525 (bản sửa đổi 4042674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Restrictions of several kinds there are and must be, including those by which decency and the safety of our institutions are protected.
Từ trong câu: protect, institution, including, restriction, safety, include, several, kind
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are numerous educational institutions, including classical and modern schools, and schools of commerce, navigation and telegraphy.
Từ trong câu: educational, commerce, institution, including, classical, navigation, numerous, include
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use.
Có nhiều hỗ trợ hơn cho các yếu tố rủi ro môi trường sau sinh, bao gồm căng thẳng/chấn thương và sử dụng chất gây nghiện.
Từ trong câu: support, environmental, risk, factor, trauma, stress, including, include
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of bipolar in youths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262518 (bản sửa đổi 2721679). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ including
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.