Câu tiếng Anh có từ “including”
111 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: including nghĩa là bao gồm, kể cả. including là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing as part of the whole being considered; taking into account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ including
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Say it might occupy you (including breakfast on the walk) from eight to twelve.
Từ trong câu: twelve, including, include, occupy, breakfast, walk, eight
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be assumed that an effective scheme must deal with the three problems named: franchise (including registration), redistribution, and three-cornered contests.
Từ trong câu: scheme, franchise, contest, effective, registration, including, corner, assume
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ including
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.