Câu tiếng Anh có từ “including”
69 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: including là một từ tiếng Anh ở bậc B1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ including
Results of past advertising, including periodical, street car, bill-board, and all other forms.
Từ trong câu: including, periodical, result, past, advertise, include, street, car
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much of this was used for educational purposes, including all grades of work.
Từ trong câu: including, educational, grade, much, use, purpose, include, work
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, including some interests can help to feed the discussion at the interview.
Ngoài ra, việc đưa ra một số sở thích có thể giúp thúc đẩy cuộc thảo luận tại cuộc phỏng vấn.
Từ trong câu: including, interview, discussion, include, interest, help, feed
«Find Employment/Resume Sections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82440 (bản sửa đổi 3987128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band.
Từ trong câu: member, including, meat, gather, back, include, among, food
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The site of The Washington Post gave the daily news online, with a full database of articles including images, sound and video.
Từ trong câu: daily, image, online, including, site, database, video, news
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some cases the firm is a family affair, including brothers, brothers-in-law, uncles, and cousins.
Từ trong câu: brother, cousin, law, family, uncle, affair, case, including
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ including
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.