Câu tiếng Anh có từ “including”
69 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: including nghĩa là bao gồm, kể cả. including là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing as part of the whole being considered; taking into account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ including
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now--including the paraffin test which I made reference to.
Từ trong câu: including, reference, test, now, include, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Restrictions of several kinds there are and must be, including those by which decency and the safety of our institutions are protected.
Từ trong câu: protect, institution, including, restriction, safety, include, several, kind
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will face little support from some companies whose products they service, and at worst, resistance including legal challenges to their work.
Họ sẽ gặp ít sự hỗ trợ từ một số công ty có sản phẩm mà họ phục vụ, và tệ nhất là sự phản đối, bao gồm cả những thách thức pháp lý đối với công việc của họ.
Từ trong câu: bad, challenge, legal, including, product, face, little, support
«Professionalism/Apple, iPhone Software, and Planned Obsolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406759 (bản sửa đổi 4377110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ including
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.