Câu tiếng Anh có từ “including”
69 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: including nghĩa là bao gồm, kể cả. including là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing as part of the whole being considered; taking into account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ including
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For nearly sixty years he held a listening and eager audience, including not only fastidious hearers but also the larger public.
Từ trong câu: sixty, eager, including, audience, nearly, year, hold, listen
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other plays including tragedies and comedies, famous and not so famous, were acted at the Williamsburg Playhouse.
Từ trong câu: act, play, famous, including, include, tragedy, comedy
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the themes is that nobody in the book, including the football player and the federal prosecutor, thinks that he's doing anything wrong.
Từ trong câu: football, nobody, theme, including, federal, player, book, include
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ including
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.