E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “including”

69 câu thật có từ including hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: including nghĩa là bao gồm, kể cả. including là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing as part of the whole being considered; taking into account. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ including

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • That Bulgaria should now have refused terms including an independent Macedonia was, indeed, a matter to be kept secret.

    Từ trong câu: refuse, independent, indeed, including, secret, include, term, now

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ including

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ including trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ including hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ including xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ including gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ including?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ including: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.