E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imperative”

164 câu thật có từ imperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imperative nghĩa là mệnh lệnh. imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imperative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Other types include questions, asking for information, and imperatives, meaning requests, instructions and commands.

    Từ trong câu: imperative, type, include, question, ask, information, mean, request

    «German/Grammar/Basic terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445934 (bản sửa đổi 4603735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It plays an imperative role in helping body tissues grow, maintain health, and repair when needed.

    Từ trong câu: imperative, play, role, help, body, tissue, grow, maintain

    «Fundamentals of Human Nutrition/Phosphorous», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283148 (bản sửa đổi 4351833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the emergency setting, it is imperative to remove personal objects that the patient could use to harm themselves.

    Từ trong câu: imperative, emergency, set, remove, personal, object, patient, use

    «Textbook of Psychiatry/Self-harm and suicide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190564 (bản sửa đổi 4673187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Self-care is imperative to keep burn out at bay and also, ensure residents are receiving the best care.

    Từ trong câu: imperative, self, care, keep, burn, out, bay, ensure

    «Nursing Home Social Services Reference/Self Care Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481434 (bản sửa đổi 4622129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, Zizi felt certain that what the girl knew was of serious importance and it was imperative that Pennington Wise should learn the truth.

    Từ trong câu: imperative, feel, certain, girl, know, serious, importance, wise

    Carolyn Wells, In the Onyx Lobby. Nguồn: Project Gutenberg #35254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng imperative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
categorical imperative131 lần
imperative necessity186 lần
imperative programming43 lần
hypothetical imperative22 lần
imperative gesture92 lần
imperative mood101 lần
imperative summons45 lần
imperative duty280 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperative trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ imperative hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperative: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.