Câu tiếng Anh có từ “imperative”
164 câu thật có từ imperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imperative nghĩa là mệnh lệnh. imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imperative
It is imperative that teeth are well taken care of in the first couple of years in lives of children.
Từ trong câu: imperative, tooth, well, take, care, first, couple, year
«Fundamentals of Human Nutrition/Fluoride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283218 (bản sửa đổi 4378326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng imperative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- categorical imperative131 lần
- imperative necessity186 lần
- imperative programming43 lần
- hypothetical imperative22 lần
- imperative gesture92 lần
- imperative mood101 lần
- imperative summons45 lần
- imperative duty280 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperative trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ imperative hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperative: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.