Câu tiếng Anh có từ “hopeful”
180 câu thật có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hopeful nghĩa là hy vọng. hopeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or manifesting hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hopeful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The 'forlorn hope' was now looking more hopeful, and his opponents were beginning to take alarm.
Từ trong câu: hopeful, forlorn, opponent, hope, now, look, begin, take
William, F.S.A. Scot. Baird, General Wauchope. Nguồn: Project Gutenberg #65570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was leaning back in the chair, in a more hopeful mood than she had enjoyed since her marriage.
Từ trong câu: hopeful, lean, back, chair, mood, enjoy, since, marriage
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, we were progressing at the rate of about ten miles a day, and that was enough to make us hopeful in spite of everything.
Tuy nhiên, chúng tôi đang tiến bộ với tốc độ khoảng mười dặm một ngày, và điều đó đủ khiến chúng tôi hy vọng bất chấp mọi thứ.
Từ trong câu: hopeful, still, progress, rate, ten, mile, day, enough
Ernest Henry, Sir Shackleton, Shackleton in the Antarctic: Being the story of the British Antarctic expedition, 1907-1909. Nguồn: Project Gutenberg #69138. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was getting really attached to the quiet little uncomplaining woman, but longed sometimes to be able to cheer her by a more hopeful outlook.
Từ trong câu: attach, outlook, attached, cheer, sometimes, hopeful, quiet, get
Amy Le Feuvre, The discovery of Damaris. Nguồn: Project Gutenberg #78482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perry was becoming more hopeful, although upon what meager food he sustained his optimism I could not conjecture.
Từ trong câu: although, sustain, food, meager, conjecture, what, hopeful, become
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hopeful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hopeful anticipations | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeful trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hopeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.