Câu tiếng Anh có từ “honk”
38 câu thật có từ honk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honk nghĩa là bấm còi. honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He saw, as the dying poet Ibycus, the cranes go honking overhead.
Từ trong câu: honk, saw, die, poet, crane, go, overhead
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He heard the front door close and the honk of the horn.
Từ trong câu: honk, hear, front, door, close, horn
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, Who Cares? A Story of Adolescence. Nguồn: Project Gutenberg #3641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A car honked behind them and they stepped out of the road.
Từ trong câu: honk, car, behind, step, out, road
George Alfred Brown, Harold the Klansman. Nguồn: Project Gutenberg #59868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A passing car, full of tourists, honked loudly—it seemed derisively.
Từ trong câu: honk, derisively, pass, car, full, tourist, loudly, seem
L. M. Montgomery, The Blue Castle: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #67979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Heinie was worth more as a dollar," she exclaimed, as she picked up the goose, which was still protestingly honking.
Từ trong câu: honk, worth, dollar, exclaim, pick, up, goose, still
Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Touring Car; Or, A Young Millionaire's Race For A Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #53406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The horn honked constantly, as both the driver and I laughed with delight.
Từ trong câu: delight, honk, horn, constantly, driver, laugh
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Consciousness and free-will may be defining characteristics of all life, but do we have much understanding of what they actually are?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216944 (bản sửa đổi 2010436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honk trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ honk hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honk: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.