Câu tiếng Anh có từ “honk”
38 câu thật có từ honk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honk nghĩa là bấm còi. honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The chauffeur, who had shouted and honked at him, yelled back a mouthful of oaths.
Từ trong câu: honk, shout, yell, back, oath
Albert Payson Terhune, Treve. Nguồn: Project Gutenberg #65777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And under a perfect storm of applause and cries of protest, Honk departed as he had come--anglewise.
Từ trong câu: honk, perfect, storm, applause, cry, protest, depart, come
F. McKelvey Bell, The First Canadians in France The Chronicle of a Military Hospital in the War Zone. Nguồn: Project Gutenberg #46300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then behind him came the honk-honk of a heavy motor-truck which had skidded too near a team of horses.
Từ trong câu: honk, behind, come, heavy, motor, truck, near, team
Helen R. Hull, A reluctant hero. Nguồn: Project Gutenberg #79767. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honk trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ honk hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honk: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.