Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honk”

38 câu thật có từ honk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honk nghĩa là bấm còi. honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sergeant Honk was not beautiful to look upon--his best friends conceded this.

    Từ trong câu: honk, beautiful, look, best, friend, concede

    F. McKelvey Bell, The First Canadians in France The Chronicle of a Military Hospital in the War Zone. Nguồn: Project Gutenberg #46300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again the horn honked out a warning to the Mexican, but he did not seem to hear.

    Từ trong câu: honk, again, horn, out, warn, seem, hear

    Clarence Young, The Motor Boys Across the Plains; or, The Hermit of Lost Lake. Nguồn: Project Gutenberg #43509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boys, and bicycles should not be allowed to have honking horns, they should belong exclusively to the automobile.

    Từ trong câu: honk, bicycle, exclusively, horn, automobile, boy, allow, belong

    George R. Chatburn, Highways and Highway Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #66482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The police also pulled over cars for honking at the protesters, causing them to make signs "Do not honk".

    Từ trong câu: honk, police, pull, car, cause, make, sign

    «Scientology protest group celebrates founder's birthday worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101247 (bản sửa đổi 4825730). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "I'm not squibbing; I 'honked' to it from behind some rocks, and then knocked it over with a stone."

    Từ trong câu: honk, behind, rock, knock, stone

    Fannie E. Newberry, Sara, a Princess: The Story of a Noble Girl. Nguồn: Project Gutenberg #6334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hadn’t been in his desk chair ten minutes when some one pushed the door open, looked in, and cried, “Honk, honk!”

    Từ trong câu: honk, desk, chair, ten, minute, push, door, open

    Albertus T. Dudley, The Yale Cup. Nguồn: Project Gutenberg #54996. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honk trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ honk hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honk: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.