Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honk”

38 câu thật có từ honk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honk nghĩa là bấm còi. honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honk

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Signs were held saying "Honk if you hate Scientology" - causing a cheer from the crowd every time a car used the horn.

    Từ trong câu: honk, horn, car, sign, hold, say, hate, cause

    «Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honk trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ honk hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honk: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.