Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “helm”
96 câu thật có từ helm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helm nghĩa là cầm lái. helm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: steering mechanism for a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helm
Laying her hand on the helm, let woman steer straight onward to the fulfillment of her own destiny.
Từ trong câu: destiny, steer, helm, lay, hand, let, woman, straight
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other was the Maharashtrawadi Gomantak Party, with Dayanand Bandodkar at its helm, which stood for Goa's merger with Maharashtra.
Từ trong câu: merger, party, helm, stand
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She will, ere long, come round to the wind, and will obey her helm.
Từ trong câu: round, wind, obey, helm, long, come
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most important piece is the tilting-helm, which weighs more than nineteen kilogrammes.
Từ trong câu: kilogramme, important, piece, helm, weigh, nineteen
Albert Frederick Calvert, Spanish Arms and Armour Being a Historical and Descriptive Account of the Royal Armoury of Madrid. Nguồn: Project Gutenberg #47878. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every sail of the yacht flapped, and the skilful management of the helm alone prevented the boom from jibing.
Từ trong câu: boom, skilful, every, sail, yacht, flap, management, helm
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He brooded for a while over that horrid memory, I suppose, and then addressed in a quarrelsome tone the man coming aft to the helm.
Từ trong câu: quarrelsome, brood, memory, suppose, address, tone, man, come
Joseph Conrad, Lord Jim. Nguồn: Project Gutenberg #5658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- starboard the helm52 lần
- der helm60 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helm trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ helm hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helm: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.