Câu tiếng Anh có từ “hamper”
142 câu thật có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hamper nghĩa là cản trở. hamper là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent the progress or free movement of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hamper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We could easily be overwhelmed by information that would hamper the inquiry rather than help it.
Từ trong câu: hamper, easily, overwhelm, information, inquiry, rather, help
«British mother paralyzed in stabbing communicates with police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8898 (bản sửa đổi 4814972). · English Wikinews · CC BY 2.5
He could now, moreover, give his individual powers to authorship, without feeling hampered by the thought that he had a Government to please.
Từ trong câu: hamper, now, moreover, give, individual, power, feel, think
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His adversaries were hampered by their own numbers, and in the narrow hall only one or two could get at Joe at once.
Từ trong câu: hamper, adversary, number, narrow, hall, get, once
Lester Chadwick, Baseball Joe Saving the League; or, Breaking Up a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #59169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, if the cargo could not be at once received, the transport would be hampered in her movements and inconvenience and expense would follow.
Từ trong câu: hamper, moreover, cargo, once, receive, transport, movement, inconvenience
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These teams can have a positive effect in secure areas, but not in areas where their work is hampered by significant security constraints.
Từ trong câu: constraint, team, positive, effect, secure, area, work, hamper
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamper trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hamper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamper: Câu bị động có by (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.