Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hamper”

140 câu thật có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hamper nghĩa là cản trở. hamper là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent the progress or free movement of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hamper

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This right of exclusion may then have dynamic effects, hampering the ability of subsequent innovators to build on what went before.

    Từ trong câu: hamper, dynamic, exclusion, right, effect, ability, subsequent, innovator

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Mrs. Nelson's admirable arrangements of the household left him free of the many details that might hamper a man in public office.

    Từ trong câu: hamper, mr, admirable, arrangement, household, leave, free, many

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It may be that your teeth and digestion are unaccustomed to our food; perhaps it might be wiser for you to return in the hamper."

    Từ trong câu: hamper, tooth, food, perhaps, wise, return

    Beatrix Potter, The Tale of Johnny Town-Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #15284. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A power outage at the same time as another disaster may exacerbate the severity of the incident by hampering disaster response teams.

    Từ trong câu: outage, power, time, another, disaster, incident, hamper, response

    «When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamper trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hamper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamper: Câu bị động có by (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.