Câu tiếng Anh có từ “hamper”
130 câu thật có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hamper nghĩa là cản trở. hamper là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent the progress or free movement of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hamper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Second, it means any communications system will not be hampered (much) by the receiver.
Từ trong câu: hamper, second, mean, communication, system, much
«Communication Systems/Coherent Receivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47690 (bản sửa đổi 4481181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, therefore, you will find yourself hampered by the same reasoning which I used just now.
Từ trong câu: hamper, therefore, find, yourself, reason, use, now
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will we always be hampered by a schism separating what is good from what is real?
Từ trong câu: hamper, always, separate, good, real
«Living Wisely/Seeking Real Good», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216460 (bản sửa đổi 2695464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Incidental light at night during this time will hamper flower production.
Từ trong câu: hamper, light, night, time, flower, production
«Horticulture/Euphorbia pulcherrima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104421 (bản sửa đổi 4028204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No industry or occupation will be hampered or meddled with by doing justice to the laborer in the way proposed.
Từ trong câu: hamper, industry, occupation, do, justice, laborer, way, propose
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamper trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hamper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamper: Câu bị động có by (23 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.