E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hamper”

127 câu thật có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hamper nghĩa là cản trở. hamper là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent the progress or free movement of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For each hamper we sent out first, we received three and a half customers in return--and the cash came with each order.

    Từ trong câu: hamper, cash, customer, send, out, first, receive, half

    Anna Steese Richardson, Adventures in Thrift. Nguồn: Project Gutenberg #62530. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamper trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hamper hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hamper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamper gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamper: Câu bị động có by (23 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.