Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guidance”

229 câu thật có từ guidance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guidance nghĩa là hướng dẫn. guidance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guidance

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Once you have set clear expectations for your students, it is important to provide them with some guidance about your assessment criteria.

    Khi bạn đã đặt ra những kỳ vọng rõ ràng cho học sinh của mình, điều quan trọng là phải cung cấp cho họ một số hướng dẫn về tiêu chí đánh giá của bạn.

    Từ trong câu: guidance, assessment, criteria, once, set, clear, expectation, student

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Writing as a Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141866 (bản sửa đổi 3421187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under his guidance and patronage there has been started several years back a private society for the improvement of the Bikrampur villages.

    Từ trong câu: guidance, improvement, private, village, start, several, year, back

    Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had, from his youth, as we have seen, experienced the especial guidance of the Lord, and his heart was penetrated by it.

    Từ trong câu: experience, guidance, experienced, youth, penetrate, see, heart

    Anonymous, The Annual Monitor for 1851 or, Obituary of the members of the Society of Friends in Great Britain and Ireland, for the year 1850. Nguồn: Project Gutenberg #18502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The period has arrived when it is indispensable to provide some specific legislation for the guidance of the Executive on this subject.

    Từ trong câu: indispensable, legislation, executive, guidance, specific, period, arrive, provide

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Educational sociology has viewed with alarm certain recent tendencies in vocational guidance.

    Từ trong câu: vocational, educational, view, alarm, certain, recent, tendency, guidance

    Emory S. Bogardus, A history of social thought. Nguồn: Project Gutenberg #68889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guidance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divine guidance152 lần
guidance counselor28 lần
guidance clinic24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidance trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ guidance hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guidance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidance: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.