Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guidance”

233 câu thật có từ guidance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guidance nghĩa là hướng dẫn. guidance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guidance

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There were on the other hand many Negro women who needed work and young girls who needed guidance and training.

    Từ trong câu: guidance, training, hand, many, woman, need, work, young

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guidance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divine guidance152 lần
guidance counselor28 lần
guidance clinic24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guidance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guidance trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ guidance hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guidance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guidance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guidance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guidance: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.