Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gruelling”

30 câu thật có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gruelling nghĩa là mệt nhọc. gruelling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gruelling

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After a gruelling examination he admitted being a deserter from the United States Army.

    Từ trong câu: gruelling, examination, admit, unite, state, army

    Emerson Hough, The Web. Nguồn: Project Gutenberg #74188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They lived gruelling lives, those enslaved suffered from the physical and emotional conditions that encompassed their environment.

    Từ trong câu: gruelling, live, life, suffer, physical, emotional, condition, encompass

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Lula Russeau», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240220 (bản sửa đổi 2142532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And, towards the end of a gruelling half-hour, I began to feel a shade more comfortable.

    Từ trong câu: gruelling, toward, end, half, hour, begin, feel, shade

    Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It carried out its long and gruelling task to perfection.

    Từ trong câu: gruelling, carry, out, long, task

    Cyril Falls, The History of the 36th (Ulster) Division. Nguồn: Project Gutenberg #48716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lucky we gave them a gruelling at Serapeum--and stopped their little game at mining the waterways of the Canal.

    Từ trong câu: gruelling, lucky, give, stop, little, game, mine, canal

    Richard Dehan, The just steward. Nguồn: Project Gutenberg #75518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Goodness knows, there would have been plenty more of them," he added, "if it hadn't been for the gruelling Mr. Lester gave me on Kurrajong."

    Từ trong câu: gruelling, goodness, know, plenty, add, mr, give

    Mary Grant Bruce, Dick Lester of Kurrajong. Nguồn: Project Gutenberg #56714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruelling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruelling trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gruelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruelling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruelling: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.